Hạng mục dịch vụ
Brand / Nhãn hàng
Project / Dự án
Báo giá
#—
Khách hàng
Ngày shoot dự kiến
Ngày báo giá
Chọn hạng mục từ danh sách bên trái
| Hạng mục | ĐVT | Đơn giá | SL | Thành tiền |
|---|
Chi phí trả nhân sự / đối tác — chỉ nội bộ, dùng tính lợi nhuận.
Hạng mục
Nhân sự / Đối tác
Giá khách (₫)
SL
Chi phí NB (₫)
Ghi chú
Internal Cost Summary
Cộng vào doanh thu báo giá cho khách.
Chọn hạng mục từ danh sách bên trái hoặc thêm tùy chỉnh
| Hạng mục | ĐVT | Đơn giá | SL | Thành tiền |
|---|
Tỷ giá USD
đ
Tạm tính
0 ₫
Giảm giá
0 ₫
Production Fee
0 ₫
Trước thuế
0 ₫
VAT 8%
0 ₫
TỔNG PHÁT SINH0 ₫
Dùng Lưu phía trên hoặc ⌘S để lưu
Deliverables / Sản phẩm bàn giao
Tỷ giá USD
đ
Tạm tính
0 ₫
Giảm giá
—
PRODUCTION FEE (0%)0
Trước thuế
0 ₫
VAT (8%)
0 ₫
TỔNG SAU THUẾ0 ₫
Internal Cost Summary
Dùng nút Lưu trên tab bar — hoặc ⌘S
TỔNG BÁO GIÁ
0
báo giá
TỶ LỆ THẮNG
—
0 / 0
0 Won
0 Waiting
0 Lost
Slate Production
Tổng quan
—
Số dư khả dụng
—đ
— trong kỳ
Thu tháng này
—
Chi tháng này
—
Doanh thu tháng
—
—
Lợi nhuận ròng tháng
—
—
Lãi & lỗ12 tháng gần nhất
Lợi nhuận
Giá vốn + vận hành
Cần xử lý ngay
0 việc
Công nợ quá hạn
—
—
Rủi ro tiến độ sản xuất
—
Hợp đồng chưa hoàn tất
—
Tiến độ dự án đang sản xuất—
Lịch quay & deadline2 tuần tới
Công nợ
—
Tổng
—
Dòng tiền
TỔNG HỢPTIỀN MẶT HIỆN CÓ
0 đ
—
Số dư luỹ kế
Tháng âm
Dự báo cuối tháng
—
THU THÁNG NÀY
0 đ
CHI THÁNG NÀY
0 đ
DÒNG TIỀN RÒNG
0 đ
—
Vay và cho vay
Đang vay
0 đ
Cho vay
0 đ
Cơ cấu chi phí
Chi phí cố định sắp tới
Định kỳ hằng tháng
Tổng cố định / tháng
0 đ
Thêm giao dịch
Lịch sử giao dịch
0 giao dịch
Vay và cho vay
Khoản công ty đi vay (ngân hàng, cá nhân...) hoặc cho vay. Số tiền được tính thẳng vào dòng tiền & tiền mặt hiện có tại "Ngày vay", và hiện trong Lịch sử giao dịch bên dưới.
Tháng này
Tổng thu
0 ₫
Tổng chi
0 ₫
Chênh lệch
0 ₫
Số giao dịch
0
Giao dịch thủ công
| Ngày | Mô tả | Danh mục | Ghi chú | Thu | Chi |
|---|
Thêm giao dịch
Chi phí cố định hàng tháng
Tự động thêm vào Thu & Chi lúc 00:00 ngày 01 hàng tháng khi mở app.
Chưa có nhóm dịch vụ nào.
| # | Tên | Loại | Vai trò / Chuyên môn | SĐT | Ghi chú |
|---|
| # | Tên gợi nhớ | Tên công ty | Lĩnh vực | Người đại diện | Chức vụ | Người liên hệ | Địa chỉ | MST | SĐT | Ghi chú |
|---|
Quản lý Đối tác
Quản lý Inhouse
| # | Dự án | Nhân sự / Đối tác | Hạng mục (IC) | HĐ | BBTL | Ngày ký |
|---|
| # | Nhân sự / Đối tác | Hạng mục (IC) | Chi phí NB (₫) | Trạng thái | Hành động | |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quản lý Khách hàng
| # | Dự án | Khách hàng | Ngày quay | HĐ | Giá trị | Đã nhận | Còn nợ |
|---|
| # | Dự án | Khách hàng | Ngày quay | Giá trị | Đã nhận | Còn nợ | Đợt TT tiếp theo | Hạn TT |
|---|
Quản lý Dự án
Dự án Won
Dự ánTrạng thái HĐGiá trịĐã thuTiến độ SX
Chọn một dự án để xem chi tiết
WON
—
—
—
—
Loại
Tiến độ sản xuấtTiến độ
Hợp đồng
—
—
Tài chính
—
Doanh thu
—
Chi phí
—
Margin
—
Doanh thu
—
Đã thu
—
Chi phí
—
Margin
—
Thu từ khách hàng
—
—
Chi phí từ bảng IC
#
Hạng mục
Nhân sự / Đối tác
Chi phí NB
PIT
Trạng thái
Ghi chú
Chi phí khác
#
Tên chi phí
Nhân sự
Chi phí
PIT
Trạng thái
Ghi chú
Quản lý hợp đồng—
HĐ Client
HĐ Nhân sự
Không có vendor cần ký hợp đồng
Tiến độ sản xuất—
Tiền kỳ —
Hậu kỳ —
Master Release —
Thu từ khách hàng
Production Timeline
Đã lưu
Live
Tên dự án
Client
Version
V1
Màu